bưu kí

bưu kí

Tôi nhận được một bưu phẩm tại bưu kí.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dịch vụ bưu chính: "bưu " một dịch vụ của bưu điện, nơi nhân viên bưu điện thực hiện các công việc như nhận, chuyển, phát thư từ, bưu phẩm điện tín.
    • Công việc liên quan đến bưu chính: "bưu " cũng có thể chỉ công việc hoặc nhiệm vụ của người làm trong ngành bưu điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy làm nghề bưu đã ba mươi năm. (Ông ấy đã làm công việc bưu chính trong một thời gian dài.)
    • Bưu viên vừa mang thư đến nhà tôi. (Nhân viên bưu điện vừa giao thư tới nơi tôi ở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bưu lưu động": dịch vụ bưu chính được thực hiện tại các điểm di động hoặcvùng sâu vùng xa.
    • Đội bưu lưu động mang thư từ đến bà con vùng cao. (Nhóm nhân viên bưu điện di động cung cấp dịch vụ thư tín cho người dânkhu vực miền núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bưu điện (danh từ): cơ quan hoặc địa điểm cung cấp dịch vụ thư tín, chuyển phát.
  • Bưu phẩm (danh từ): vật phẩm, hàng hoá được gửi qua dịch vụ bưu chính.
  • Bưu tá (danh từ): nhân viên bưu điện chuyên phát thư từ, bưu phẩm đến tận tay người nhận.
Từ đồng nghĩa
  • Nhân viên bưu điện: người làm việc trong ngành bưu chính.
  • Dịch vụ thư tín: hoạt động liên quan đến việc gửi nhận thư từ.
Lưu ý
  • Từ "bưu " trong tiếng Việt hiện đại ít được dùng phổ biến. Các từ như bưu điện, nhân viên bưu điện hoặc dịch vụ bưu chính thường được sử dụng thay thế.

Từ chứa "bưu kí"